rạn

Học thuật
Thân thiện
rạn

Tấm kính cửa sổ bị rạn sau một trận mưa đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đá ngầmdưới biển, không nhô lên khỏi mặt nước: Chỉ một khối đá hoặc san hô nằm chìm dưới mặt nước biển, có thể gây nguy hiểm cho tàu thuyền.
  2. Động từ:
    • Nứt thành từng đường nhỏ, tạo ra các vết nứt li ti trên bề mặt: Chỉ hiện tượng một vật thể cứng (như thủy tinh, gốm sứ) bị xuất hiện nhiều vết nứt nhỏ, chằng chịt nhưng chưa vỡ rời ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tàu đánh tránh xa những hòn rạn để khỏi mắc cạn.
    • Ngư dân lo ngại nhiều rạn đá ngầm mới xuất hiện trong vịnh.
  • Động từ:
    • Chiếc bát cổ bị rạn men sau nhiều năm sử dụng.
    • Mặt kính cửa sổ rạn ra sau trận mưa đá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rạn nứt": (cụm động từ) chỉ trạng thái bắt đầu xuất hiện những vết nứt nhỏ, thường dùng với nghĩa bóng để chỉ mối quan hệ bắt đầu sự chia rẽ, không còn nguyên vẹn.
    • Mối quan hệ giữa họ đã dấu hiệu rạn nứt từ lâu.
  • "da rạn": (tính từ) dùng trong chuyên ngành gốm sứ để chỉ loại đồ sứ bề mặt men tạo hiệu ứng nứt chằng chịt như da rắn, đây một kỹ thuật trang trí.
    • Bộ ấm chén da rạn này giá trị rất cao.
Biến thể từ gần giống
  • Rạn rạn (tính từ): Ở mức độ nhẹ, hơi bị rạn.
    • Chiếc cốc sứ đã rạn rạnvành miệng.
  • Rạn nứt (danh từ/động từ): Sự rạn nứt; hành động trở nên rạn nứt.
  • Rạn vỡ (động từ): Chỉ trạng thái từ rạn dẫn đến vỡ hoàn toàn.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa đá ngầm):
  • Động từ (nghĩa nứt): (mức độ nhẹ hơn "vỡ").
Các cụm từ liên quan
  • Đâm vào rạn: (cụm động từ) chỉ việc tàu thuyền va phải đá ngầm.
    • Con thuyền nhỏ suýt đâm vào rạn trong sương mù.
  • Rạn men: (cụm động từ/danh từ) hiện tượng lớp men trên đồ gốm bị nứt; cũng có thể tên gọi một loại đồ gốm hoa văn đặc trưng này.
    • Đồ gốm rạn men thường được các nhà sưu tập ưa chuộng.
Thành ngữ liên quan
  • Như rạn đá mùa khô: (Thành ngữ, so sánh) dùng để miêu tả bề mặt nứt nẻ, khô cằn, chằng chịt các đường nứt.
    • Cánh đồng khô hạn trông như rạn đá mùa khô.
rạn

Tấm kính cửa sổ bị rạn sau một trận mưa đá.

  1. 1 dt. Đá ngầmdưới biển, không nhô lên khỏi mặt nước: hòn rạn.
  2. 2 đgt. Nứt thành từng đường nhỏ: Tấm kính bị rạn nhiều chỗ.