rạn

  1. 1 dt. Đá ngầmdưới biển, không nhô lên khỏi mặt nước: hòn rạn.
  2. 2 đgt. Nứt thành từng đường nhỏ: Tấm kính bị rạn nhiều chỗ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rạn"

rạn
Tấm kính cửa sổ bị rạn sau một trận mưa đá.