rảy

Học thuật
Thân thiện
rảy

Người làm vườn rảy nước lên luống hoa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho chất lỏng (thường nước) tản ra thành những giọt nhỏ, rơi xuống một cách nhẹ nhàng đều đặn lên bề mặt một vật đó. Hành động này thường được thực hiện bằng đầu ngón tay, một nhánh cây, hoặc một vật dụng như cành , cọ vẽ để phân tán nước.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước khi quét sân, thường rảy một ít nước để bụi không bay.
    • ấy dùng cành hương thảo để rảy nước thơm lên người.
    • Trong nghi lễ, linh mục rảy nước thánh cho các tín hữu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rảy nước mắm": Hành động dùng đũa hoặc thìa để làm cho nước mắm rơi thành giọt nhỏ, đều lên món ăn (như rau sống, đĩa thịt luộc) thay vì đổ trực tiếp.
    • Chị chỉ cần rảy chút nước mắm chanh ớt lên đĩa bắp chuối đủ ngon.
  • "rảy muối": Tương tự, dùng để mô tả việc phân tán muối hạt một cách nhẹ nhàng đều.
    • Sau khi xếp bánh mì lên khay, anh rảy một chút muối biển lên trên.
Biến thể từ gần giống
  • Vảy (động từ): Có nghĩa tương tự "rảy", thường dùng trong văn nói hoặc một số vùng miền. dụ:
  • Tưới (động từ): Hành động làm cho nước chảy thành dòng hoặc lượng nhiều hơn lên một khu vực ( dụ: tưới cây, tưới vườn). Khác với "rảy" lượng nước ít nhẹ nhàng.
  • Rắc (động từ): Làm cho những hạt nhỏ rơi rải rác ( dụ: rắc muối, rắc tiêu, rắc đường). Thường dùng cho chất rắn dạng hạt, trong khi "rảy" thường dùng cho chất lỏng.
Từ đồng nghĩa
  • Vẩy: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ hành động làm cho chất lỏng bắn ra thành giọt nhỏ.
  • Tạt (nhẹ): Có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự, nhưng thường hàm ý một động tác nhanh dứt khoát hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rảy tay: Động tác vẫy nhẹ bàn tay cho khô nước hoặc làm rơi những giọt nước còn dính trên tay.
    • Anh rửa tay xong, rảy tay vài cái rồi lấy khăn lau.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "rảy".
rảy

Người làm vườn rảy nước lên luống hoa.

  1. đg. Vảy nước cho đều: Rảy nước xuống sân rồi hãy quét.