rấm

  1. đg. Đặt vào chỗ kín hoặc chỗ nóng để cho chóng chín hoặc mọc mầm: Rấm na; Rấm thóc giống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rấm"

rấm
Người nông dân rấm thóc giống trong một chiếc thúng.