rắm

Học thuật
Thân thiện
rắm

Một em bé cười toe toét sau khi đánh rắm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hơiruột thoát ra qua hậu môn: Chỉ khí sinh ra trong quá trình tiêu hóa được đẩy ra ngoài cơ thể một cách tự nhiên. Đây một hiện tượng sinh lý bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nghe thấy mùi rắm trong phòng. (Ngửi thấy mùi hơi từ ruột thoát ra trong phòng.)
    • Đánh rắm một phản ứng tự nhiên của cơ thể. (Việc để hơi từ ruột thoát ra một phản ứng tự nhiên của cơ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rắm ngầm": chỉ việc hơi một cách nhẹ nhàng, kín đáo, không gây tiếng động lớn.

    • Anh ta cố tình đánh rắm ngầm để không ai phát hiện. (Anh ta cố ý hơi một cách kín đáo để không ai biết.)
  • "rắm vãi cứt" (thành ngữ thô tục): dùng để chỉ việc đánh rắm mạnh đến mức có thể lẫn cả chất thải, hoặc dùng với nghĩa bóng để chê bai một kết quả, hành động vừa kém cỏi vừa đáng xấu hổ.

    • Bài làm của như rắm vãi cứt. (Bài làm của vừa dở vừa lộn xộn, chẳng ra gì.)
Biến thể từ gần giống
  • Đánh rắm (cụm động từ): hành động để cho hơi từ ruột thoát ra.

    • Trẻ con hay đánh rắm sau khi no. (Trẻ con thường hơi sau khi no.)
  • Trung tiện (danh từ, từ Hán Việt, trang trọng hơn): cũng chỉ hiện tượng này, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh cần sự lịch sự.

    • Hiện tượng trung tiện hoàn toàn bình thường. (Hiện tượng hơi hoàn toàn bình thường.)
Từ đồng nghĩa
  • hơi (động từ, cách nói thông tục, nhẹ nhàng hơn): chỉ cùng hành động.
  • Đánh rắm (cụm động từ, thông tục): từ phổ biến nhất để chỉ hành động này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đánh rắm (động từ + danh từ): cụm từ duy nhất phổ biến để diễn đạt hành động này.
    • Ăn nhiều đậu dễ bị đánh rắm. (Ăn nhiều đậu dễ bị hơi.)
Thành ngữ liên quan
  • Rắm chẳng thối bằng rắm ngầm (thành ngữ): ý nói những người làm việc xấu một cách lén lút, giả vờ tốt đẹp bên ngoài còn nguy hiểm đáng ghét hơn người làm xấu công khai.
    • Phải cảnh giác với hạng người "rắm chẳng thối bằng rắm ngầm". (Phải cảnh giác với loại người làm điều xấu một cách giấu giếm.)
rắm

Một em bé cười toe toét sau khi đánh rắm.

  1. d. Hơiruột thoát ra qua hậu môn.