rắm

  1. (tục) pet; vent
    • rắm ngầm
      pet honteux; vesse
    • Rắm vãi cứt
      pet de maçon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rắm"

rắm
Một em bé cười toe toét sau khi đánh rắm.