rắp

  1. đg. Sắp sửa: Rắp mượn điền viên vui tuế nguyệt (Nguyễn Công Trứ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rắp
Rắp mượn điền viên vui tuệ nguyệt.