rắp

Học thuật
Thân thiện
rắp

Rắp mượn điền viên vui tuệ nguyệt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sắp sửa, định, toan: Diễn tả ý định, dự định hoặc sự chuẩn bị sẵn sàng để thực hiện một hành động nào đó trong tương lai gần. Từ này thường dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lối nói trang trọng, cổ điển.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • "Rắp mượn điền viên vui tuế nguyệt" (Nguyễn Công Trứ). (Định mượn vườn ruộng để vui thú với năm tháng.)
    • Hắn rắp tâm trả thù kẻ đã hãm hại mình. (Hắn định tâm trả thù kẻ đã hãm hại mình.)
    • rắp đi thì trời đổ mưa. ( sắp sửa đi thì trời đổ mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rắp tâm": Định tâm, quyết tâm làm một việc đó (thường việc không tốt).

    • Kẻ xấu rắp tâm phá hoại cuộc sống yên bình. (Kẻ xấu định tâm phá hoại cuộc sống yên bình.)
  • "Rắp ranh" (ít dùng): ý định, mưu toan.

    • Hắn rắp ranh một kế hoạch thật tinh vi. (Hắn mưu toan một kế hoạch thật tinh vi.)
Biến thể từ gần giống
  • Rập (động từ, phương ngữ): Một biến thể phát âm gần giống, cũng có nghĩasắp sửa, định.
    • rập bước ra đi thì nghe tiếng gọi. ( sắp bước ra đi thì nghe tiếng gọi.)
Từ đồng nghĩa
  • Định: ý định, dự định làm .
  • Toan: Tính toán, ý định (thường hàm ý mưu tính).
  • Sắp sửa: Chuẩn bị, sắp làm một việc đó.
Từ trái nghĩa
  • Thôi: Dừng lại, không làm nữa.
  • Bỏ: Từ bỏ ý định.
Thành ngữ liên quan
  • Rắp tâm rắp trí: Thành ngữ diễn tả sự quyết tâm, toan tính rất kỹ lưỡng để làm một việc đó.
    • đã rắp tâm rắp trí từ lâu để giành lấy vị trí ấy. ( đã quyết tâm toan tính từ lâu để giành lấy vị trí ấy.)
rắp

Rắp mượn điền viên vui tuệ nguyệt.

  1. đg. Sắp sửa: Rắp mượn điền viên vui tuế nguyệt (Nguyễn Công Trứ).