ráp

  1. 1 đgt. 1. Lắp, đặt vào cho khớp, cho khít vào với nhau: ráp các bộ phận lại với nhau. 2. Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc: ráp vào kéo cây gỗ.
  2. 2 (F. rafle) đgt. Bao vây bất ngờ để bắt người hàng loạt: Giặc đi ráp lùng ráp.
  3. 3 đgt., Nháp: bản viết ráp.
  4. 4 tt. , không mịn: Mặt bàn bào còn ráp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ráp
Các em học sinh đang ráp một mô hình ngôi nhà bằng gỗ.