ráp

Học thuật
Thân thiện
ráp

Các em học sinh đang ráp một mô hình ngôi nhà bằng gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Lắp ghép, kết nối các bộ phận riêng lẻ thành một vật hoàn chỉnh: Hành động đặt, lắp các mảnh, các phần vào với nhau sao cho khớp khít.
    • Tập trung, tụ họp lại (người) để cùng làm việc: Hành động quy tụ một nhóm người lại một chỗ cho một mục đích chung.
    • () Nháp, phác thảo: Hành động viết hoặc làm thử một bản sơ bộ.
    • Bao vây, vây bắt (thường bất ngờ hàng loạt): Hành động của lực lượng chức năng bao vây một khu vực để khám xét, bắt giữ nhiều người.
  2. Tính từ:

    • , thô, không nhẵn mịn: Mô tả bề mặt của vật thể cảm giác sần sùi, không trơn láng khi chạm vào.
dụ sử dụng
  • Động từ (Lắp ghép):
    • Anh thợ đang ráp các bộ phận của chiếc xe đạp lại.
    • Công nhân ráp máy tính từ linh kiện nhập khẩu.
  • Động từ (Tập trung người):
    • Dân làng ráp lại để cùng sửa con đường.
    • Mọi người ráp vào giúp gia đình ấy dựng lại nhà.
  • Động từ (Bao vây, bắt):
    • Cảnh sát đã rápcờ bạc bắt giữ nhiều đối tượng.
    • Cuộc ráp diễn ra vào lúc nửa đêm.
  • Tính từ (Thô, ):
    • Mặt bàn gỗ này chưa được chà nhám kỹ nên còn rất ráp.
    • Da tay anh ấy ráp làm việc nặng nhiều năm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ráp vô": (phương ngữ, dùng như động từ "tập trung") có nghĩatụ tập, tập hợp lại.
    • Cả xóm ráp cứu đám cháy.
  • "Ráp nối": (dùng trong kỹ thuật) chỉ việc ghép nối các phần, các đoạn lại.
    • Kỹ thuật viên đang ráp nối các đoạn phim quay rời.
Biến thể từ gần giống
  • ráp (tính từ): Mức độ thô ráp nhẹ hơn "ráp".
    • Giấy giáp này hạt mịn, chỉ hơi ráp.
  • Lắp ráp (động từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh khía cạnh lắp đặt, ghép nối trong sản xuất.
    • Nhà máy lắp ráp ô tô.
  • Nháp (động từ): Từ gần nghĩa với nghĩa của "ráp", chỉ việc làm thử, phác thảo.
    • Tôi chỉ mới nháp vài ý cho bài viết.
Từ đồng nghĩa
  • Lắp, ghép, chắp nối (với nghĩa lắp ghép).
  • Tụ tập, quy tụ, tập hợp (với nghĩa tập trung người).
  • Vây bắt, bao vây, lùng sục (với nghĩa bao vây bắt).
  • , sần sùi, thô (với nghĩa tính từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ráp lại: Tập trung lại, tụ họp lại.
    • Mọi người ráp lại đây nghe tôi nói.
  • Ráp vào: Tham gia, cùng tập trung vào làm việc đó.
    • Ai sức thì ráp vào kéo giùm khúc gỗ này.
Thành ngữ liên quan

(Từ "ráp" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định phổ biến. Các cụm từ với "ráp" thường mang tính miêu tả hành động trực tiếp.)

ráp

Các em học sinh đang ráp một mô hình ngôi nhà bằng gỗ.

  1. 1 đgt. 1. Lắp, đặt vào cho khớp, cho khít vào với nhau: ráp các bộ phận lại với nhau. 2. Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc: ráp vào kéo cây gỗ.
  2. 2 (F. rafle) đgt. Bao vây bất ngờ để bắt người hàng loạt: Giặc đi ráp lùng ráp.
  3. 3 đgt., Nháp: bản viết ráp.
  4. 4 tt. , không mịn: Mặt bàn bào còn ráp.