rợp

Học thuật
Thân thiện
rợp

Ngồi nghỉ ở chỗ rợp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bóng mát, bóng che phủ: Dùng để miêu tả một khu vực được che phủ bởi bóng mát, thường từ cây cối hoặc vật đó, tạo cảm giác mát mẻ, dễ chịu.
    • Nhiều đến mức che phủ, bao trùm khắp nơi (nghĩa bóng): Dùng để miêu tả số lượng rất lớn của một thứ đó, tạo thành một mảng, một không gian bao phủ rộng khắp.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):

    • Chúng tôi tìm được một gốc cây cổ thụ rất rợp để tránh nắng. (Chúng tôi tìm được một gốc cây cổ thụ rất bóng mát để tránh nắng.)
    • Con đường vào làng rợp bóng cây xanh. (Con đường vào làng được che phủ bởi bóng cây xanh.)
  • Tính từ (nghĩa bóng):

    • Ngày lễ, cờ hoa treo rợp các con phố. (Ngày lễ, cờ hoa treo phủ kín các con phố.)
    • Mái tóc rợp vai của ấy trông thật duyên dáng. (Mái tóc phủ dày xuống vai của ấy trông thật duyên dáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rợp bóng": thường đi kèm để nhấn mạnh sự che phủ bởi bóng mát.

    • Khu vườn rợp bóng cây ăn trái. (Khu vườn đầy bóng mát của cây ăn trái.)
  • "rợp trời": diễn tả cái đó nhiềukể, che kín cả bầu trời (thường dùng trong văn chương hoặc nói quá).

    • Đàn chim bay về rợp cả một góc trời. (Đàn chim bay về nhiều che kín cả một góc trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Rờm rợp (tính từ, láy): Có nghĩa mạnh hơn "rợp", chỉ sự che phủ dày đặc, um tùm.

    • Cánh rừng rờm rợp cây . (Cánh rừng cây um tùm, dày đặc.)
  • Che rợp (động từ): Hành động che phủ, tạo bóng mát.

    • Tán cây che rợp cả sân nhà. (Tán cây che phủ cả sân nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Mát (tính từ): bóng mát, không nóng (thường chỉ cảm giác).
  • Um tùm (tính từ): Rậm rạp, sum suê (thường chỉ cây cối).
  • Phủ (động từ): Che phủ lên trên.
Từ trái nghĩa
  • Trống trải (tính từ): Không che chắn, trơ trọi.
  • Nắng (tính từ): ánh mặt trời chiếu trực tiếp, không bóng che.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Rợp bóng cờ hoa: Thành ngữ miêu tả không khí ngày hội, ngày lễ với rất nhiều cờ hoa trang trí.
    • Đường phố ngày Quốc khánh rợp bóng cờ hoa. (Đường phố ngày Quốc khánh phủ đầy cờ hoa.)
rợp

Ngồi nghỉ ở chỗ rợp.

  1. t. bóng mát: Ngồi nghỉchỗ rợp. Ngb. Nhiều đến nỗi bóng che khắp cả: Cờ đỏ sao vàng treo rợp phố.