rệp

  1. dt. 1. Bọ nhỏ, cánh nửa cứng, mình dẹp, tiết chất hôi, hút máu người, chuyên sốngkhe giường, chiếu chăn, ghế phản: giường rệp. 2. Các loại bọ nhỏ hút nhựa cây nói chung: phun thuốc trừ rệp cho cây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rệp"

rệp
Giường này có rệp.