rẻ

Học thuật
Thân thiện
rẻ

Mẹ mua được một chiếc áo rẻ ở chợ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nan quạt: Thanh tre, gỗ hoặc vật liệu tương tự tạo thành bộ khung của một chiếc quạt giấy khi xòe ra.
    • Vật hình dạng hoặc cấu trúc tương tự nan quạt: Chỉ những vật được chia nhánh, xếp thành hình quạt hoặc phần xương tương tự.
  2. Tính từ:

    • giá thấp, không đắt: Mức giá phải trả cho một món hàng, dịch vụ thấp hơn so với mức thông thường hoặc kỳ vọng.
    • giá trị thấp, bị coi thường: (Nghĩa bóng) Chỉ sự đánh giá thấp về giá trị, địa vị hoặc tầm quan trọng của ai đó, điều đó.
  3. Trạng từ:

    • Với mức giá thấp: Diễn tả cách thức mua bán, trao đổi với giá cả thấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc quạt này bị gãy một cái rẻ. (Chiếc quạt này bị gãy một cái nan.)
    • Mẹ tôi mua rẻ sườn về nấu canh chua. (Mẹ tôi mua phần xương sườn ( hình nan quạt) về nấu canh chua.)
  • Tính từ:

    • Mùa này cam rất rẻ. (Mùa này cam giá rất thấp.)
    • Anh ta thường rẻ rúng ý kiến của người khác. (Anh ta thường coi thường ý kiến của người khác.)
  • Trạng từ:

    • ấy bán rẻ mấy món đồ . ( ấy bán mấy món đồ với giá thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coi rẻ" / "khinh rẻ": thái độ khinh thường, không coi trọng.

    • Đừng bao giờ coi rẻ bất kỳ ai. (Đừng bao giờ khinh thường bất kỳ ai.)
  • "rẻ mạt": Vô cùng rẻ tiền, thường mang hàm ý tiêu cực về chất lượng hoặc giá trị đạo đức.

    • Những lời nói rẻ mạt ấy chẳng đáng để tâm. (Những lời nóigiá trị ấy không đáng để bận tâm.)
  • "rẻ như bèo" / "rẻ như cho": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh mức giá cực kỳ thấp.

    • Hồi đó, rau muống rẻ như bèo. (Hồi đó, rau muống giá cực kỳ rẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rẻ tiền (tính từ): giá thấp, thường đi kèm với ý nghĩa chất lượng không cao.

    • Đó một món đồ chơi rẻ tiền dễ vỡ. (Đó một món đồ chơi giá rẻ dễ vỡ.)
  • Rẻ quạt (danh từ / tính từ): Chỉ hình dạng tỏa ra như nan quạt.

    • Những tia nắng chiếu xuống rẻ quạt qua kẽ . (Những tia nắng chiếu xuống tỏa hình quạt qua kẽ .)
Từ đồng nghĩa
  • Hạ giá (động từ): Giảm giá xuống.
  • Bèo (tính từ, trong so sánh): Rất rẻ (thường dùng trong thành ngữ).
  • giá trị (tính từ, nghĩa bóng): Không giá trị, đáng khinh.
Từ trái nghĩa
  • Đắt: giá cao.
  • Quý giá: giá trị cao, đáng trân trọng.
Thành ngữ liên quan
  • "Rẻ thối rẻ tháo": Nhấn mạnh mức giá rất rẻ, thường dùng với sắc thái không hay.

    • Bán rẻ thối rẻ tháo vẫn không hết hàng. (Bán với giá cực kỳ rẻ vẫn không hết hàng.)
  • "Đắt xắt ra miếng": Thành ngữ tương phản với "rẻ", ý nói hàng đắt thường chất lượng tốt hơn.

    • Cũng phải chọn đồ tốt một chút, đắt xắt ra miếng . (Cũng phải chọn đồ tốt một chút, đắt thì mới chất lượng .)
rẻ

Mẹ mua được một chiếc áo rẻ ở chợ.

  1. 1 dt 1. Nan quạt: Xòe rẻ quạt. 2. Vật giống nan quạt: Mua rẻ sườn về nấu canh.
  2. 2 tt, trgt giá hạ; Không đắt: Dạo này gạo rẻ; ấy bán rẻ đấy; Quan năm quan tám bỏ đi, dắt, rẻ, quản chi đồng tiền (cd); Bán rẻ còn hơn đẻ lãi (tng).