rẻ

  1. brin (d'un éventail)
  2. plat (de côtes)
    • hình rẻ quạt
      en éventail
  3. (à) bon marché; à bas prix
    • Hàng rẻ
      acheter à bon marché
  4. de peu de valeur
    • Coi rẻ
      considérer comme ayant peu de valeur; faire très peu de cas de
    • rẻ nhất
      au bas mot
    • Rẻ như bèo , rẻ như bùn
      à vil prix

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rẻ
Mẹ mua được một chiếc áo rẻ ở chợ.