rẽ

  1. đg. 1. Tách ra, chia ra : Rẽ khóm lúa. Rẽ đường ngôi. Chia mái tóc phía trước ra làm hai phần bằng một đường thẳng. Rẽ thúy chia uyên. Chia rẽ tình duyên. 2. Đi quặt sang đường khác : Rẽ tay phải.
  2. - ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi : Cấy rẽ; Nuôi lợn rẽ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rẽ"

rẽ
Anh ấy rẽ phải ở ngã tư.