rẽ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Tách ra, chia ra thành các phần: Chỉ hành động làm cho một khối, một nhóm hoặc một vật liên tục bị phân chia thành hai hay nhiều phần nhỏ hơn.
- Đi quặt sang một hướng khác, rời khỏi đường đi chính: Chỉ hành động thay đổi hướng di chuyển, thường là từ một con đường lớn sang một con đường nhỏ hoặc một ngã rẽ.
Phụ từ:
- Chỉ hình thức lao động dựa trên cơ sở vật chất của người khác để chia lãi: Dùng để mô tả phương thức canh tác, chăn nuôi mà người lao động sử dụng đất đai, chuồng trại... của chủ để sản xuất và chia phần sản phẩm hoặc lợi nhuận.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Tách ra, chia ra):
- Cô ấy nhẹ nhàng rẽ đám đông để tiến về phía trước.
- Con thuyền rẽ sóng ra khơi.
- Mẹ rẽ đường ngôi giữa cho em bé.
- Động từ (Đổi hướng):
- Đến ngã tư, bạn hãy rẽ phải.
- Xe buýt sẽ rẽ vào trạm dừng tiếp theo.
- Phụ từ:
- Gia đình ông ấy sống bằng nghề cấy rẽ trên thửa ruộng của địa chủ.
- Mô hình nuôi lợn rẽ giúp nhiều hộ gia đình có thêm thu nhập.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Rẽ đôi": Chia tách thành hai phần bằng nhau hoặc rõ rệt.
- Con đường rẽ đôi khu rừng.
- "Chia rẽ": Làm cho mất đi sự đoàn kết, thống nhất; ly tán.
- Những lời đồn thổi ác ý có thể chia rẽ tình bạn.
- Dùng trong văn chương, thành ngữ:
- "Rẽ thúy chia uyên": Thành ngữ gốc Hán-Việt, chỉ sự chia ly, dang dở của đôi lứa yêu nhau (thúy: chim trả, uyên: chim uyên ương - đều tượng trưng cho cặp đôi).
Biến thể và từ liên quan
- Chỗ rẽ / Ngã rẽ (danh từ): Điểm mà tại đó một con đường tách ra thành nhiều hướng khác nhau; nơi cần phải lựa chọn hướng đi.
- Anh ta đứng trước một ngã rẽ quan trọng của cuộc đời.
- Vệt rẽ nước (danh từ): Đường sóng để lại phía sau khi tàu thuyền di chuyển.
- Mạch rẽ (danh từ, chuyên ngành điện): Mạch điện được nối song song, tách ra từ mạch chính.
Từ đồng nghĩa
- Tách, chia (đối với nghĩa "tách ra").
- Quẹo, ngoặt, rào (phương ngữ, đối với nghĩa "đổi hướng").
- Cấy mướn, làm mướn (đối với nghĩa phụ từ, chỉ hình thức lao động).
Từ trái nghĩa
- Hợp nhất, hợp lại (đối với nghĩa "tách ra").
- Đi thẳng, tiếp tục (đối với nghĩa "đổi hướng").
Thành ngữ, cụm từ cố định
- "Rẽ sóng": Chỉ sự dũng mãnh, kiên cường vượt qua khó khăn, thử thách (như con thuyền vượt sóng).
- "Rẽ lối": Mở ra một con đường, một hướng đi mới (thường dùng theo nghĩa bóng).
- Cô ấy đã tự rẽ lối cho sự nghiệp của mình.
- đg. 1. Tách ra, chia ra : Rẽ khóm lúa. Rẽ đường ngôi. Chia mái tóc phía trước ra làm hai phần bằng một đường thẳng. Rẽ thúy chia uyên. Chia rẽ tình duyên. 2. Đi quặt sang đường khác : Rẽ tay phải.
- - ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi : Cấy rẽ; Nuôi lợn rẽ.