rịn

Học thuật
Thân thiện
rịn

Mồ hôi rịn trên trán người lao động.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thấm ra từ từ, rỉ ra với lượng rất nhỏ: Chỉ chất lỏng (như nước, mồ hôi, máu) thấm qua bề mặt hoặc kẽ hở một cách chậm rãi, liên tục với lượng rất ít.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mồ hôi rịn ra trên trán. (Mồ hôi thấm ra từ từ trên trán.)
    • Nước từ vòi bị hỏng rịn từng giọt. (Nước từ vòi bị rỉ ra từng giọt một.)
    • Máu vẫn còn rịn qua lớp băng. (Máu vẫn còn thấm ra ít một qua lớp băng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rịn ra": thường đi kèm với từ "ra" để nhấn mạnh hành động chất lỏng thấm ra ngoài.
    • Sương đêm rịn ra trên cây. (Hơi sương đêm thấm ra trên cây.)
  • "rịn mồ hôi": cụm từ phổ biến, miêu tả mồ hôi thấm ra ít một.
    • Anh ấy rịn mồ hôi lo lắng. (Anh ấy thấm mồ hôi lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rỉ (động từ): cũng có nghĩachảy ra từ từ, nhưng thường dùng cho chất lỏng chảy ra từ vật chứa bị thủng hoặc hư hỏng ( dụ: ). "Rịn" thường nhấn mạnh hơn vào sự thấm ướt, lượng rất ít liên tục.
  • Thấm (động từ): chỉ hành động chất lỏng ngấm vào hoặc ra khỏi bề mặt một vật. "Thấm" phạm vi nghĩa rộng hơn "rịn".
  • Ứa (động từ): trào ra, rỉ ra (thường dùng cho nước mắt, mồ hôi với cảm xúc mạnh, dụ: ). "Ứa" thường mang sắc thái cảm xúc hơn "rịn".
Từ đồng nghĩa
  • Exsuder (tiếng Pháp, trong ngữ cảnh y học): rỉ dịch.
  • Ooze (tiếng Anh): rỉ ra, thấm ra từ từ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào khác ngoài cách kết hợp tự nhiên với "ra" như đã nêuphần trên.)

Thành ngữ liên quan

(Từ "rịn" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt.)

rịn

Mồ hôi rịn trên trán người lao động.

  1. t. Thấm ra ít một : Rịn mồ hôi.