rốn

Học thuật
Thân thiện
rốn

Em bé nằm ngửa trên giường và để lộ cái rốn nhỏ trên bụng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điểm ở chính giữa bụng, vết sẹo còn lại sau khi dây rốn được cắt: Đây bộ phận trên cơ thể người một số động vật , đánh dấu nơi kết nối với nhau thai khi còn bào thai.
    • Phần lõm ở chính giữa một vật thể tròn: Dùng để chỉ điểm trung tâm, chỗ lõm vào của một số loại quả (như cam) hoặc vật thể.
    • Chỗ lõm, chỗ trũng tự nhiên: Chỉ một vị trí địa hoặc bộ phận hình dáng tương tự cái rốn.
  2. Phó từ (ph.):

    • Gắng thêm, cố thêm một chút nữa: Hành động tiếp tục, kéo dài thêm một chút thời gian hoặc công sức để hoàn thành công việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Em sơ sinh cần được chăm sóc cẩn thận vùng rốn.
    • Quả cam này rốn rất sâu.
    • Thung lũng nhỏ ấy như cái rốn của vùng đồi núi.
  • Phó từ:

    • Công việc sắp xong rồi, mọi người rốn làm thêm một tí nữa đi.
    • Anh ấy rốn ngồi lại đọc nốt chương cuối cùng của cuốn sách.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nơi chôn nhau cắt rốn": Thành ngữ chỉ quê hương, nơi mình sinh ra.

    • đi đâu, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn nhau cắt rốn của mình.
  • "Rốn lồi": Chỉ tình trạng rốn bị phình ra ngoài, thường gặptrẻ sơ sinh.

    • Bác sĩ bảo chứng rốn lồi của cháu sẽ tự khỏi khi lớn lên.
Biến thể từ liên quan
  • Dây rốn (danh từ): Bộ phận kết nối bào thai với nhau thai, cung cấp chất dinh dưỡng.

    • Sau khi sinh, dây rốn sẽ được cắt.
  • Rau rốn (danh từ, cách gọi dân gian): Chỉ nhau thai.

  • Rốn biển (danh từ): Cụm từ chỉ vùng biển sâu hoặc trung tâm của một vùng biển.
Từ đồng nghĩa
  • Lỗ rốn (danh từ): Từ đồng nghĩa chỉ bộ phận rốn trên cơ thể.
  • Cố (động từ): Có nghĩa gần với "rốn" khi dùng như phó từ ( dụ: cố gắng, cố thêm).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Rốn để đâu bụng to thế?": Câu nói đùa, trêu chọc người bụng to.
  • "Lộn từ trong rốn ra": Thành ngữ chỉ sự hiểu biết rất sâu sắc, tường tận từ gốc rễ vấn đề.
    • Ông ấy hiểu chuyện đó lộn từ trong rốn ra.
rốn

Em bé nằm ngửa trên giường và để lộ cái rốn nhỏ trên bụng.

  1. d. 1. Điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai. 2. ống nói trên : Cắt rốn. 3. Phần cuối của ống đó, còn lại khi đã cắt rau, khô đi rồi rơi : Rốn cháu đã rụng. 4. Chỗ lõm sâu ở chính giữa một vật : Rốn cam.
  2. ph. Gắng thêm : Làm rốn ; Ngồi rốn.