rốn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Điểm ở chính giữa bụng, là vết sẹo còn lại sau khi dây rốn được cắt: Đây là bộ phận trên cơ thể người và một số động vật có vú, đánh dấu nơi kết nối với nhau thai khi còn là bào thai.
- Phần lõm ở chính giữa một vật thể tròn: Dùng để chỉ điểm trung tâm, chỗ lõm vào của một số loại quả (như cam) hoặc vật thể.
- Chỗ lõm, chỗ trũng tự nhiên: Chỉ một vị trí địa lý hoặc bộ phận có hình dáng tương tự cái rốn.
Phó từ (ph.):
- Gắng thêm, cố thêm một chút nữa: Hành động tiếp tục, kéo dài thêm một chút thời gian hoặc công sức để hoàn thành công việc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Em bé sơ sinh cần được chăm sóc cẩn thận vùng rốn.
- Quả cam này có rốn rất sâu.
- Thung lũng nhỏ ấy như cái rốn của vùng đồi núi.
Phó từ:
- Công việc sắp xong rồi, mọi người rốn làm thêm một tí nữa đi.
- Anh ấy rốn ngồi lại đọc nốt chương cuối cùng của cuốn sách.
Các cách sử dụng nâng cao
"Nơi chôn nhau cắt rốn": Thành ngữ chỉ quê hương, nơi mình sinh ra.
- Dù đi đâu, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn nhau cắt rốn của mình.
"Rốn lồi": Chỉ tình trạng rốn bị phình ra ngoài, thường gặp ở trẻ sơ sinh.
- Bác sĩ bảo chứng rốn lồi của cháu bé sẽ tự khỏi khi lớn lên.
Biến thể và từ liên quan
Dây rốn (danh từ): Bộ phận kết nối bào thai với nhau thai, cung cấp chất dinh dưỡng.
- Sau khi sinh, dây rốn sẽ được cắt.
Rau rốn (danh từ, cách gọi dân gian): Chỉ nhau thai.
- Rốn biển (danh từ): Cụm từ chỉ vùng biển sâu hoặc trung tâm của một vùng biển.
Từ đồng nghĩa
- Lỗ rốn (danh từ): Từ đồng nghĩa chỉ bộ phận rốn trên cơ thể.
- Cố (động từ): Có nghĩa gần với "rốn" khi dùng như phó từ (ví dụ: cố gắng, cố thêm).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Rốn để đâu mà bụng to thế?": Câu nói đùa, trêu chọc người có bụng to.
- "Lộn từ trong rốn ra": Thành ngữ chỉ sự hiểu biết rất sâu sắc, tường tận từ gốc rễ vấn đề.
- Ông ấy hiểu chuyện đó lộn từ trong rốn ra.
- d. 1. Điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai. 2. ống nói trên : Cắt rốn. 3. Phần cuối của ống đó, còn lại khi đã cắt rau, khô đi rồi rơi : Rốn cháu đã rụng. 4. Chỗ lõm sâu ở chính giữa một vật gì : Rốn cam.
- ph. Gắng thêm : Làm rốn ; Ngồi rốn.