rớ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Lưới nhỏ, thường hình vuông, dùng để đánh bắt cá: Một loại ngư cụ có kích thước nhỏ, thường được thả xuống nước để bắt cá.
Động từ:
- Bắt được, vớ được, tóm được một cách tình cờ, ngẫu nhiên: Hành động bắt giữ hoặc thu được một thứ gì đó không phải do chủ đích tìm kiếm mà do may mắn, tình cờ gặp phải.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ngư dân giăng chiếc rớ xuống khúc sông. (Ngư dân giăng chiếc lưới nhỏ xuống khúc sông.)
- Chiếc rớ cũ đã bắt được nhiều mẻ cá. (Chiếc lưới nhỏ cũ đã bắt được nhiều mẻ cá.)
Động từ:
- Cảnh sát rớ được tên trộm ngay tại hiện trường. (Cảnh sát bắt được tên trộm ngay tại hiện trường.)
- Anh ấy rớ được chiếc ví bị đánh rơi trên đường. (Anh ấy nhặt được chiếc ví bị đánh rơi trên đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
"rớ được": thường đi kèm để nhấn mạnh việc bắt được, thu được một cách tình cờ.
- Thật may, tôi rớ được tấm vé số trúng thưởng. (Thật may, tôi vớ được tấm vé số trúng thưởng.)
"rớ phải": dùng để diễn tả việc vô tình gặp phải, mắc phải một điều không mong muốn.
- Cậu ấy rớ phải đám người xấu. (Cậu ấy vô tình gặp phải đám người xấu.)
Biến thể và từ gần giống
Giăng rớ (cụm động từ): hành động bủa, giăng tấm lưới nhỏ để bắt cá.
- Sáng sớm, bác đã ra sông giăng rớ. (Sáng sớm, bác đã ra sông giăng lưới nhỏ.)
Mẻ rớ (cụm danh từ): lượng cá hoặc tôm bắt được trong một lần kéo lưới lên.
- Mẻ rớ hôm nay được khá nhiều tép. (Lượng tôm nhỏ bắt được trong lưới hôm nay khá nhiều.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Lưới nhỏ, lưới vuông, lờ (một loại bẫy cá bằng tre, nứa).
- Động từ: Tóm được, bắt được, vớ được, chộp được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Rớ tay (ít dùng): vô tình chạm tay vào, với tay lấy được.
- Nó rớ tay vào chiếc bánh trên bàn. (Nó vô tình chạm tay vào chiếc bánh trên bàn.)
Thành ngữ liên quan
- "Ăn may rớ của": thành ngữ chỉ việc được lợi, được của một cách bất ngờ, tình cờ như trúng số.
- Hắn ta chẳng làm gì mà cứ như ăn may rớ của. (Hắn ta chẳng làm gì mà cứ như được lợi một cách tình cờ.)
- d. Lưới nhỏ để đánh cá: Cất mẻ rớ được dăm con rô.
- đg. Bắt được một cách ngẫu nhiên: Rớ được kẻ cắp.