rớ

Học thuật
Thân thiện
rớ

Người ngư dân kéo chiếc rớ lên từ dòng sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lưới nhỏ, thường hình vuông, dùng để đánh bắt : Một loại ngư cụ kích thước nhỏ, thường được thả xuống nước để bắt .
  2. Động từ:

    • Bắt được, vớ được, tóm được một cách tình cờ, ngẫu nhiên: Hành động bắt giữ hoặc thu được một thứ đó không phải do chủ đích tìm kiếm do may mắn, tình cờ gặp phải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngư dân giăng chiếc rớ xuống khúc sông. (Ngư dân giăng chiếc lưới nhỏ xuống khúc sông.)
    • Chiếc rớ đã bắt được nhiều mẻ . (Chiếc lưới nhỏ đã bắt được nhiều mẻ .)
  • Động từ:

    • Cảnh sát rớ được tên trộm ngay tại hiện trường. (Cảnh sát bắt được tên trộm ngay tại hiện trường.)
    • Anh ấy rớ được chiếc bị đánh rơi trên đường. (Anh ấy nhặt được chiếc bị đánh rơi trên đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rớ được": thường đi kèm để nhấn mạnh việc bắt được, thu được một cách tình cờ.

    • Thật may, tôi rớ được tấm số trúng thưởng. (Thật may, tôi vớ được tấm số trúng thưởng.)
  • "rớ phải": dùng để diễn tả việc vô tình gặp phải, mắc phải một điều không mong muốn.

    • Cậu ấy rớ phải đám người xấu. (Cậu ấy vô tình gặp phải đám người xấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Giăng rớ (cụm động từ): hành động bủa, giăng tấm lưới nhỏ để bắt .

    • Sáng sớm, bác đã ra sông giăng rớ. (Sáng sớm, bác đã ra sông giăng lưới nhỏ.)
  • Mẻ rớ (cụm danh từ): lượng hoặc tôm bắt được trong một lần kéo lưới lên.

    • Mẻ rớ hôm nay được khá nhiều tép. (Lượng tôm nhỏ bắt được trong lưới hôm nay khá nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Lưới nhỏ, lưới vuông, lờ (một loại bẫy bằng tre, nứa).
  • Động từ: Tóm được, bắt được, vớ được, chộp được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rớ tay (ít dùng): vô tình chạm tay vào, với tay lấy được.
    • rớ tay vào chiếc bánh trên bàn. ( vô tình chạm tay vào chiếc bánh trên bàn.)
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn may rớ của": thành ngữ chỉ việc được lợi, được của một cách bất ngờ, tình cờ như trúng số.
    • Hắn ta chẳng làm cứ như ăn may rớ của. (Hắn ta chẳng làm cứ như được lợi một cách tình cờ.)
rớ

Người ngư dân kéo chiếc rớ lên từ dòng sông.

  1. d. Lưới nhỏ để đánh : Cất mẻ rớ được dăm con .
  2. đg. Bắt được một cách ngẫu nhiên: Rớ được kẻ cắp.