rửa

  1. đgt. 1. Làm cho sạch bụi bẩn bằng cách nhúng tẩy qua nước hoặc các loại chất lỏng: rửa rau rửa mặt. 2. Tẩy sạch nỗi sỉ nhục, oán thù bằng cách trừng trị kẻ đã gây ra: rửa hận thù quyết rửa nhục.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rửa"

rửa
Mẹ rửa rau trong bồn nước.