rua

  1. d. Nh. Tua rua: Sao rua đứng trốc, lúa lốc được ăn (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rua"

rua
Sao rua lấp lánh trên bầu trời đêm.