sách

  1. livre; manuel.
    • In một cuốn sách
      imprimer un livre;
    • Sách hiếm
      livres rares;
    • sách giáo khoa
      manuels scolaires.
  2. traité.
    • Sách đại số
      traité d'algèbre
    • kĩ thuật sách
      bibliotechnie;
    • Người bán sách
      libraire;
    • Người bán sách
      bouquiniste;
    • Người ham đọc sách
      bouquineur;
    • Người ham sách
      bibliophile;
    • Người mê sách
      bibliomane;
    • Người sùng sách
      bibliolâtre;
    • Nói như sách
      parler comme un livre;
    • Thuật bói sách
      bibliomancie.
  3. (arch.) tactique.
    • Nguyễn Trãi dâng sách Bình Ngô
      Nguyên Trai présenta au roi sa tactique visant à chasser les envahisseurs chinois.
  4. (infml.) expédient; moyen.
    • Giở đủ sách
      mettre en oeuvre tous les moyens.
  5. (cũng như lá sách) feuillet (de ruminant).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sách
Một học sinh đang đọc sách trong thư viện.