séide

Học thuật
Thân thiện
séide

Un séide obéit aveuglément à son chef.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kẻ cuồng tín: Người niềm tin tôn giáo, chính trị hoặc ý thức hệ một cách mù quáng cực đoan, thường không chấp nhận những quan điểm khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les séides du dictateur ont exécuté ses ordres sans poser de questions. (Những kẻ cuồng tín của tên độc tài đã thực thi mệnh lệnh của hắn không đặt câu hỏi.)
    • Il n'est pas un critique, c'est un séide de ce mouvement politique. (Hắn ta không phảimột nhà phê bình, một kẻ cuồng tín của phong trào chính trị đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái rất tiêu cực được dùng trong ngữ cảnh chính trị, tôn giáo hoặc ý thức hệ để chỉ những người ủng hộ một cách mù quáng.
  • Có thể dùng để chỉ một nhóm người: (một băng nhóm những kẻ cuồng tín).
Biến thể từ gần giống
  • Séidisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa cuồng tín, hành vi hoặc thái độ của một .
  • Fanatique (danh từ/ tính từ): Kẻ cuồng tín/ mang tính cuồng tín. (Từ đồng nghĩa gần nhất, phổ biến hơn).
  • Adepte (danh từ): Môn đồ, tín đồ. (Ít tiêu cực hơn, có thể chỉ người theo một học thuyết).
  • Partisan (danh từ): Đảng viên, người ủng hộ. (Trung lập hoặcthể tích cực).
Từ đồng nghĩa
  • Fanatique: kẻ cuồng tín.
  • Zélateur: người nhiệt thành (có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).
  • Disciple aveugle: môn đồ mù quáng.
Ghi chú
  • Nguồn gốc: Từ "séide" bắt nguồn từ tên riênh "Seïd" (hay "Zeyd"), một nhân vậtnô lệ trung thành đến mức cuồng tín của nhà tiên tri Mohammed trong vở kịch "Le Fanatisme ou Mahomet le Prophète" (Chủ nghĩa cuồng tín hay Mohammed nhà tiên tri) của Voltaire (1741). Từ đó, trở thành danh từ chung chỉ sự trung thành mù quáng.
  • Sắc thái: Đâymột từ tính văn học hơi cổ, sắc thái mạnh mẽ khinh miệt. ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày thông thường.
séide

Un séide obéit aveuglément à son chef.

danh từ giống đực
  1. kẻ cuồng tín