set

/set/
danh từ giống đực
  1. (thể dục thể thao) ván, xét (quần vợt, bóng bàn...)
    • En trois sets
      chơi ba xét
    • Cet, cette, sept.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "set"

set
Un joueur de tennis remporte le troisième set du match.