séparer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tách, phân, chia rẽ: Hành động làm cho hai hay nhiều thứ, người, hoặc nhóm không còncùng nhau, tạo ra khoảng cách hoặc ranh giới giữa họ.
    • Phân tách: Hành động tạo ra một sự ngăn cách vậthoặc biểu tượng giữa các đối tượng.
    • Chia rẽ; chia ly: Hành động gây ra sự xa cách trong mối quan hệ, tình cảm hoặc ý kiến giữa các cá nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Séparer les bons avec les méchants. (Tách những người tốt ra khỏi những kẻ ác.)
    • Séparer une chambre en trois. (Chia phòng ra làm ba.)
    • Séparer une question de l'ensemble du problème. (Tách một vấn đề ra khỏi toàn bộ sự việc.)
    • La mer sépare la France de l'Angleterre. (Biển phân cách nước Pháp với nước Anh.)
    • Séparer deux amis. (Chia rẽ hai người bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se séparer" (động từ phản thân): Tự tách ra, chia tay, ly thân.
    • Ils ont décidé de se séparer. (Họ đã quyết định chia tay.)
    • Le groupe s'est séparé en deux. (Nhóm đã tự tách ra làm hai.)
  • "séparer le bon grain de l'ivraie" (thành ngữ): Phân biệt người tốt kẻ xấu (nghĩa đen: tách hạt lúa tốt ra khỏi cỏ lùng).
Biến thể từ gần giống
  • Séparation (danh từ giống cái): Sự chia tách, sự phân chia, sự ly thân.
    • La séparation des déchets est importante. (Việc phân loại rác thảiquan trọng.)
  • Séparé, e (tính từ): Riêng biệt, tách rời.
    • Ils ont des comptes bancaires séparés. (Họ các tài khoản ngân hàng riêng biệt.)
  • Séparable (tính từ): Có thể tách rời được.
  • Inséparable (tính từ): Không thể tách rời.
Từ đồng nghĩa
  • Diviser: Chia ra, phân chia (thường thành các phần).
  • Partager: Chia sẻ, phân chia.
  • Isoler: Cô lập, tách biệt.
  • Dissocier: Tách rời, tách biệt (thường về mặt khái niệm, ý tưởng).
Từ trái nghĩa
  • Unir: Đoàn kết, hợp nhất.
  • Joindre: Nối, ghép lại.
  • Rassembler: Tập hợp lại.
  • Mélanger: Trộn lẫn.
Cụm từ liên quan
  • Séparer les blancs des jaunes (d'œuf): Tách lòng trắng khỏi lòng đỏ trứng.
  • Séparer les tâches: Phân chia công việc.
ngoại động từ
  1. tách, phân, chia rẽ
    • Séparer les bons avec les méchants
      tách những người tốt ra khỏi những kẻ ác
    • Séparer une chambre en trois
      chia phòng ra làm ba
    • Séparer une question de l'ensemble du problème
      tách một vấn đề ra khỏi toàn bộ sự việc
  2. phân tách
    • La mer sépare la France de l'Angleterre
      biển phân cách nước Pháp với nước Anh
  3. chia rẽ; chia ly
    • Séparer deux amis
      chia rẽ hai người bạn

Từ chứa "séparer"