Học thuật
Thân thiện
sơ

Mẹ dùng đũa sơ nồi cơm đang sôi.

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ):

    • Dùng đũa hoặc dụng cụ khuấy qua cho đều nồi cơm đang sôi trong quá trình nấu.
  2. Tính từ:

    • Qua loa, sơ lược: (Làm việc đó) một cách lướt qua, không kỹ càng, chi tiết hoặc đầy đủ.
    • Xa cách, không thân thiết: (Thường dùng đi đôi với "thân") Chỉ mối quan hệ mới quen, chưa gần gũi, thân thiết.
    • Ban đầu, sơ khai (; kết hợp hạn chế): Ở vào giai đoạn đầu tiên, mới được hình thành.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhớ cơm cho khỏi cháy đáy nồi. (Nhớ khuấy qua cơm cho khỏi cháy đáy nồi.)
  • Tính từ:

    • Anh ấy chỉ qua tình hình rồi vội đi ngay. (Anh ấy chỉ xem lướt qua tình hình rồi vội đi ngay.)
    • Mối quan hệ thân khó tâm sự chuyện riêng tư. (Mối quan hệ còn xa cách khó tâm sự chuyện riêng tư.)
    • Đó kiến trúc từ thời . (Đó kiến trúc từ thời ban đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sơ sơ" (từ láy, nghĩa giảm nhẹ): Rất qua loa, rất sơ lược, ở mức độ tạm được, vừa phải.

    • Tôi chỉ biết sơ sơ về chủ đề này thôi. (Tôi chỉ biết rất sơ lược về chủ đề này thôi.)
    • ấy làm bài thi được sơ sơ. ( ấy làm bài thi đượcmức tạm chấp nhận.)
  • "nói sơ qua": Nói một cách tóm tắt, khái quát, không đi vào chi tiết.

    • Để tôi nói sơ qua về dự án trước đã. (Để tôi nói khái quát về dự án trước đã.)
Biến thể từ gần giống
  • Sơ bộ (tính từ): Mang tính chất ban đầu, chưa phải cuối cùng, để thăm dò hoặc chuẩn bị.

    • Đây chỉ kết quả sơ bộ. (Đây chỉ kết quả ban đầu.)
  • Sơ lược (tính từ): Tóm tắt những nét chính, không đầy đủ chi tiết.

    • Bản báo cáo sơ lược về tình hình kinh tế. (Bản báo cáo tóm tắt về tình hình kinh tế.)
  • Sơ sài (tính từ): Qua loa, cẩu thả, không chu đáo (thường mang nghĩa tiêu cực hơn "").

    • Công việc được làm một cách sơ sài. (Công việc được làm một cách qua loa, cẩu thả.)
Từ đồng nghĩa
  • Qua loa, đại khái (với nghĩa "không kỹ càng").
  • Xa lạ, dè dặt (với nghĩa "không thân thiết").
  • Ban đầu, khởi thủy (với nghĩa "sơ khai").
Từ trái nghĩa
  • Kỹ lưỡng, cặn kẽ, chi tiết (trái nghĩa với nghĩa "qua loa").
  • Thân thiết, thân mật, gần gũi (trái nghĩa với nghĩa "xa cách").
  • Cuối cùng, hậu kỳ (trái nghĩa với nghĩa "ban đầu").
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Trước sau thân: Lúc đầu còn xa cách, dè dặt, nhưng sau trở nên thân thiết.

    • Họ cứ thế mà trước sau thân. (Họ cứ thế mà lúc đầu xa cách sau thành thân thiết.)
  • Kẻ thân người : Chỉ sự phân biệt đối xử giữa người thân người xa lạ.

    • Đừng nên thái độ kẻ thân người . (Đừng nên thái độ phân biệt người thân kẻ lạ.)
sơ

Mẹ dùng đũa sơ nồi cơm đang sôi.

  1. 1 đg. (kng.). Dùng đũa khuấy qua cho đều nồi cơm đang sôi. Sơ cơm.
  2. 2 t. 1 (Làm việc ) lướt qua một lượt, khôngcàng, đầy đủ. Nắm tình hình. Nói sơ qua. Làm . 2 (id.; thường dùng đi đôi với thân). Không thân, thường mới quen biết. Trước sau thân. Kẻ thân người .
  3. 3 t. (; kết hợp hạn chế). Ở vào giai đoạn đầu, mới hình thành. Thời .