so

/sou/
Học thuật
Thân thiện
so

Mẹ so đũa trên bàn trước khi dọn cơm.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đặt cạnh nhau để xem xét, đối chiếu nhằm tìm ra sự giống nhau, khác nhau hoặc mức độ hơn kém: Hành động đem hai hay nhiều đối tượng, sự việc đặt kề nhau để nhận định, đánh giá.
    • Điều chỉnh, sắp xếp cho phù hợp, cho khớp với nhau: Hành động căn chỉnh, sửa lại cho các bộ phận ăn khớp hoặc phù hợp với một yêu cầu nào đó.
    • Nhô cao (hai vai) lên, thường biểu thị tư thế co rúm, sợ hãi hoặc lạnh: Động tác nâng hai vai lên cao, thường đi kèm với rụt cổ.
  2. Tính từ:

    • (Dùng trong một số kết hợp hạn chế) Thuộc về lần đầu, mới đầu: Chỉ cái được sinh ra, đẻ ra hoặc xảy ra lần đầu tiên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đang so hai bản dịch để tìm ra chỗ khác biệt. (Hành động đối chiếu)
    • Hãy so lại các con số trong báo cáo cho chính xác. (Hành động kiểm tra, đối chiếu)
    • ấy ngồi so vai trời lạnh. (Hành động nhô cao hai vai lên)
  • Tính từ:
    • ấy đang mang bầu con so. (Đứa con đầu lòng)
    • Trứng so thường nhỏ hơn. (Lứa trứng đầu tiên)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "so sánh": một từ ghép phổ biến được hình thành từ "so", mang nghĩa đối chiếu để tìm ra điểm giống khác. Tuy nhiên, bản thân từ "so" đã hàm chứa nghĩa so sánh.
    • Không nên so bản thân với người khác một cách tiêu cực.
  • "so đo": Tính toán, cân nhắc chi li, thường theo nghĩa tiêu cực.
    • Đừng so đo từng chút một trong chuyện tình cảm.
  • "so vai rụt cổ": Thành ngữ mô tả tư thế co ro, sợ hãi hoặc chịu lạnh.
    • Đứa bé so vai rụt cổ đứng trong mưa.
Biến thể từ gần giống
  • So sánh (động từ): Đối chiếu để thấy sự giống nhau, khác nhau hoặc hơn kém. Đây từ ghép mở rộng làm nghĩa của "so".
  • Đối chiếu (động từ): Gần nghĩa với "so" khi chỉ hành động kiểm tra, so sánh giữa các văn bản, số liệu.
  • Cân nhắc (động từ): Suy xét, đắn đo, phần nghĩa rộng hơn "so".
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa động từ 1): Đối chiếu, đối sánh, collationner (tiếng Pháp, trong ngữ cảnh học thuật).
  • (Với nghĩa tính từ): Đầu lòng, đầu ấp (con so), non (trứng so).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • So lại: Kiểm tra, đối chiếu lại lần nữa cho chắc chắn.
    • kế toán so lại sổ sách trước khi nộp báo cáo.
  • So với: Dùng để giới thiệu đối tượng được đem ra làm chuẩn để so sánh.
    • Thu nhập so với năm ngoái đã tăng đáng kể.
Thành ngữ liên quan
  • So đũa chọn đôi: Hàm ý chọn lựa kỹ càng, tìm kiếm sự tương xứng, phù hợp (thường trong hôn nhân).
    • Việc kết hôn cũng phải so đũa chọn đôi.
  • So bì: So sánh, cân đo đong đếm một cách không cần thiết, dễ gây mất lòng.
    • Anh chị em trong nhà không nên so bì với nhau.
so

Mẹ so đũa trên bàn trước khi dọn cơm.

  1. 1 đg. 1 Đặt kề nhau, song song với nhau để xem hơn kém nhau bao nhiêu. So với bạn thì cao hơn. So đũa*. Sản lượng tăng so với năm trước. Chưa đủ so với yêu cầu. 2 (kết hợp hạn chế). So sánh điều chỉnh cho được sự phù hợp nhất định. So lại dây đàn. So mái chèo. 3 Làm cho (đôi vai) nhô cao lên, tựa như so với nhau. Ngồi so vai. So vai rụt cổ.
  2. 2 t. (kết hợp hạn chế). Được thai nghén hoặc được đẻ ra lần đầu tiên. Chửa con so. Trứng so.