sảnh

  1. d. Cg. Sảnh đường. Nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sảnh
Ủy ban nhân dân huyện làm việc trong một sảnh đường cổ kính.