sỉa

Học thuật
Thân thiện
sỉa

Một người nông dân sỉa chân xuống ruộng lúa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trượt chân, sẩy chân: Hành động bước hụt, trượt chân khiến cơ thể mất thăng bằng, thường dẫn đến ngã hoặc suýt ngã.
    • Bị phù chân (ở phụ nữ mang thai): Tình trạng sưng phùchân, thường gặpphụ nữ trong thời kỳ mang thai.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa trượt chân):
    • Đường trơn quá, tôi suýt sỉa chân.
    • Cậu sỉa chân xuống mương khi đang chạy.
  • Động từ (nghĩa phù chân):
    • Mấy tháng cuối thai kỳ, chị ấy hay bị sỉa chân.
    • Bác sĩ khuyên nghỉ ngơi nhiều để giảm tình trạng sỉa chân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sỉa chân": Cụm từ phổ biến nhất, dùng để chỉ cả hai nghĩa: hành động trượt chân tình trạng phù chân.
    • Vừa mới mưa xong, đi cẩn thận kẻo sỉa chân đấy. (nghĩa trượt chân)
    • bầu đứng lâu dễ bị sỉa chân lắm. (nghĩa phù chân)
Biến thể từ gần giống
  • Sẩy: Từ đồng nghĩa với nghĩa "trượt chân" của "sỉa". dụ: , .
  • Trượt: Hành động trôi đi trên bề mặt nhẵn, có thể dẫn đến ngã. dụ: .
  • Phù: Tình trạng sưng do ứ nước trong các của cơ thể, nghĩa rộng hơn "sỉa". dụ: , .
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa trượt chân: Sẩy, hụt chân, trượt.
  • Đối với nghĩa phù chân: Phù, sưng phù.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sỉa" ngày nay ít được dùng độc lập, chủ yếu xuất hiện trong cụm từ cố định "sỉa chân".
  • Nghĩa "phù chânphụ nữ mang thai" một nghĩa chuyên biệt tính chất y khoa hơn.
  • Đây một từ thuần Việt, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính địa phương, dân gian.
sỉa

Một người nông dân sỉa chân xuống ruộng lúa.

  1. đg. Nh. Sẩy: Sỉa chân xuống ruộng.