sỉa

  1. oedème des jambes.
  2. (thường sỉa chân) faire un faux pas; glisser.
    • Sỉa chân suống ruộng
      glisser dans une rizière.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

sỉa
Một người nông dân sỉa chân xuống ruộng lúa.