saboter

ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) khoét (tà vẹt, để đặt đường ray)
  2. làm ẩu
    • Saboter un travail
      làm ẩu một công việc
  3. phá hoại; phá ngầm
nội động từ
  1. nện guốc ầm ầm
  2. chơi con quay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "saboter"

Từ có nhắc đến "saboter"

saboter
Le cheminot utilise une machine pour saboter les traverses en bois.