saccharoid
/'sækərɔid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Địa lý, Địa chất) Có hạt như đường: Dùng để mô tả cấu tạo hoặc kết cấu của một số loại đá hoặc khoáng vật, khi chúng có các hạt nhỏ, mịn và sáng bóng, trông giống như hạt đường.
Danh từ:
- Chất giống đường: Chỉ một chất có hình dạng, kết cấu hoặc vẻ ngoài tương tự như đường, nhưng không nhất thiết phải có vị ngọt.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The marble has a saccharoid texture. (Loại đá cẩm thạch này có kết cấu dạng hạt như đường.)
- Under the microscope, the mineral exhibited a saccharoid appearance. (Dưới kính hiển vi, khoáng vật này thể hiện một diện mạo dạng hạt như đường.)
Danh từ:
- The geologist identified the white, crystalline substance as a saccharoid. (Nhà địa chất học xác định chất kết tinh màu trắng đó là một chất giống đường.)
- Some minerals form as saccharoids. (Một số khoáng vật hình thành dưới dạng các chất giống đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Saccharoid structure": Cấu trúc dạng hạt như đường.
- The limestone's saccharoid structure made it sparkle in the light. (Cấu trúc dạng hạt như đường của đá vôi khiến nó lấp lánh dưới ánh sáng.)
"Saccharoid variety": Biến thể/loại có dạng như đường.
- This is a saccharoid variety of quartz. (Đây là một biến thể dạng đường của thạch anh.)
Biến thể và từ gần giống
- Saccharoidal (tính từ): Là dạng tính từ khác, đồng nghĩa với "saccharoid", cùng dùng để mô tả kết cấu dạng hạt như đường.
- The rock's saccharoidal texture was noted in the report. (Kết cấu dạng đường của tảng đá đã được ghi nhận trong báo cáo.)
Từ đồng nghĩa
- Granular (tính từ): Có dạng hạt, dạng bột (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết giống đường).
- Crystalline (tính từ): Dạng tinh thể (có thể bao gồm cả dạng giống đường).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "saccharoid").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "saccharoid").
tính từ
- (địa lý,địa chất) có hạt như đường
danh từ
- chất giống đường