sadly

/'sædli/
Học thuật
Thân thiện
sadly

He shook his head sadly as he read the letter.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách buồn bã, buồn rầu: Diễn tả trạng thái hoặc hành động với cảm xúc buồn phiền, đau buồn.
    • Một cách đáng tiếc, đáng buồn: Dùng để bày tỏ sự tiếc nuối, than phiền về một sự việc không mong muốn hoặc không may mắn.
dụ sử dụng
  • Diễn tả cảm xúc buồn bã:
    • He shook his head sadly. (Anh ấy lắc đầu một cách buồn bã.)
    • "I miss her so much," she said sadly. ("Tôi nhớ ấy rất nhiều," ấy nói một cách buồn rầu.)
  • Diễn tả sự đáng tiếc:
    • Sadly, the old theatre will be demolished next month. (Thật đáng tiếc, rạp hát sẽ bị phá bỏ vào tháng tới.)
    • The project was sadly underfunded. (Dự án đáng buồn bị thiếu kinh phí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to end sadly": kết thúc một cách buồn bã, không có hậu.
    • The love story ended sadly. (Câu chuyện tình yêu đã kết thúc một cách buồn bã.)
  • "to look/feel sadly at": nhìn/cảm thấy một cách buồn bã về.
    • He looked sadly at the ruins of his childhood home. (Anh ấy nhìn đống đổ nát của ngôi nhà thời thơ ấu một cách đau buồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sad (adj): buồn, đáng buồn.
    • a sad story (một câu chuyện buồn)
  • Sadness (n): nỗi buồn, sự buồn bã.
    • a feeling of deep sadness (một cảm giác buồn sâu sắc)
Từ đồng nghĩa
  • Sorrowfully: một cách đau buồn, thương tiếc.
  • Unfortunately: thật không may, đáng tiếc (nghĩa diễn tả sự tiếc nuối).
  • Regrettably: một cách đáng tiếc.
Thành ngữ liên quan
  • Sad to say: thật đáng buồn khi phải nói (dùng để mở đầu một thông tin không vui).
    • Sad to say, he never achieved his dream. (Thật đáng buồn khi phải nói, anh ấy chưa bao giờ đạt được ước mơ của mình.)
sadly

He shook his head sadly as he read the letter.

phó từ
  1. buồn bã, buồn rầu, âu sầu

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống