happily

/'hæpili/
phó từ
  1. sung sướng, hạnh phúc
  2. thật may mắn, thật phúc
    • happily someone come and helped him
      thật may mắn người đến giúp anh ta
  3. khéo chọn, rất đắt, tài tình (lời nói, cách diễn đạt ý...); thích hợp
    • thought so happily expressed
      ý diễn đạt một cách tài tình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "happily"

happily
He happily accepted the award with a big smile.