saddle

/'sædl/
danh từ
  1. yên ngựa, yên xe
  2. đèo (giữa hai đỉnh núi)
  3. vật hình yên

Idioms

  • in the saddle
    đang cưỡi ngựa; (nghĩa bóng) tại chức, đang nắm chính quyền
  • to put saddle on the right (wrong) horse
    phê bình đúng (sai) người nào
ngoại động từ
  1. thắng yên (ngựa)
  2. dồn việc, dồn trách nhiệm (cho ai)
  3. chất gánh nặng lên (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "saddle"

saddle
The rider adjusts the leather saddle on the horse before mounting.