safran

danh từ giống đực
  1. nghệ tây (cây, bột đầu nhụy hoa)
  2. màu vàng nghệ
    • safran bâtard
      cây rum
    • safran des Indes
      cây nghệ
    • safran des prés
      cây bả chó
tính từ
  1. vàng nghệ
danh từ giống đực
  1. (hàng hải) mặt bánh lái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "safran"

Từ có nhắc đến "safran"

safran
Le cuisinier ajoute une pincée de safran dans la paella.