rum

/rʌm/
  1. (bot.) carthame; safran bâtard.
  2. couleur pourpre.
  3. rhum
    • nhà máy rượu rum
      rhumerie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rum"

rum
Một người thợ nhuộm đang ngâm lá rum vào chậu nước.