saignée

danh từ giống cái
  1. (y học) sự trích máu; máu trích ra
  2. khoeo tay (nơi thường trích máu)
  3. sự trích nhựa mủ (ở cây cao su...)
  4. rãnh tháo nước
  5. (nghĩa bóng) sự mất mát, món chi
    • Subir une saignée de plusieurs miliers
      phải chi một món mấy nghìn đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

saignée
Une infirmière effectue une saignée au pli du coude du patient.