signe

danh từ giống đực
  1. dấu, dấu hiệu
    • Marquer d'un signe
      đánh dấu
    • Signe de pluie
      dấu hiệu sắp mưa
    • Signe algébrique
      (toán học) dấu đại số
    • Faire un signe de croix
      làm dấu thánh giá
    • Signes de ponctuation
      dấu chấm câu
  2. hiệu
    • Faire un signe de la main
      ra hiệu tay
    • en signe de
      để tỏ
    • En signe d'adieu
      để tỏ lời từ biệt
    • ne pas donner signe de vie
      như chết rồi
    • signes des temps
      (nghĩa xấu) nét đặc trưng của thời đại; dấu ấn thời đại
    • sous le signe de
      (một vì sao nào đó) chiếu mệnh (theo tử vi)
    • Cygne.
  3. (nghĩa bóng) trong khung cảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

signe
Le professeur dessine un signe de ponctuation au tableau.