sainted

/'seintid/
tính từ
  1. đáng được coi như thánh
  2. thiêng liêng, thần thánh (nơi chốn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

sainted
My sainted grandmother always had a kind word for everyone.