saladier

Học thuật
Thân thiện
saladier

Maman verse la salade dans le saladier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bát trộn lách: Một loại bát lớn, thường rộng không quá sâu, dùng để trộn lách hoặc để đựng phục vụ các món ăn lạnh, rau trộn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Saladier de porcelaine. (Bát trộn lách bằng sứ.)
    • Il en a mangé un plein saladier. ( ăn cả một bát trộn lách đầy thứ rau đó.)
    • Elle a sorti un grand saladier en verre pour la salade de fruits. ( ấy lấy ra một cái bát trộn lớn bằng thủy tinh cho món salad trái cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "saladier à salade": Cụm từ nhấn mạnh công dụng chính của vật dụng này, mặc dù "saladier" tự thân đã mang nghĩa đó.
    • Le saladier à salade est un ustensile de cuisine indispensable. (Bát trộn láchmột dụng cụ nhà bếp không thể thiếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bol (danh từ giống đực): Cái bát, (nói chung, thường nhỏ hơn sâu hơn "saladier").
  • Plat creux (danh từ giống đực): Đĩa sâu lòng, có thể dùng để đựng thức ăn nước.
  • Jatte (danh từ giống cái): Chén lớn, bát lớn (tương tự "bol" nhưng có thể to hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Bassin (danh từ giống đực): Chậu, lọ (có thể dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ hoặc cho các vật đựng lớn, nhưng không chuyên cho việc trộn salad).
  • Cuvette (danh từ giống cái): Chậu nhỏ, chén (thường chỉ vật đựng nhỏ hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Manger à même le saladier: Ăn trực tiếp từ bát trộn (thể hiện sự thoải mái, không câu nệ).
    • Les enfants ont tellement faim qu'ils mangent à même le saladier. (Bọn trẻ đói đến nỗi chúng ăn ngay từ cái bát trộn.)
saladier

Maman verse la salade dans le saladier.

danh từ giống đực
  1. bát trộn lách
    • Saladier de porcelaine
      bát trộn lách bằng sứ
    • Il en a mangé un plein saladier
      ăn cả một bát trộn lách thứ rau đó

Từ gần giống

Từ chứa "saladier"

Từ có nhắc đến "saladier"