solder

/'soldə/
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) trả lương
ngoại động từ
  1. (kế toán) kết toán; thanh toán
    • Solder un compte
      kết toán một tài khoản
  2. bán xon, bán hạ giá
    • Solder une marchandise
      bán xon một món hàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "solder"

Từ có nhắc đến "solder"

solder
Le commerçant décide de solder ses derniers pulls d'hiver.