salant

tính từ giống đực
  1. (sinh) muối
    • Marais salant
      ruộng muối
danh từ giống đực
  1. đất mặn (ven biển)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

salant
Un marais salant s'étend le long de la côte.