salière

danh từ giống cái
  1. lọ (đựng) muối (ở bàn ăn)
  2. hốc trên mắt (ngựa)
  3. hốc xương đòn (ở người gầy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

salière
La salière est posée à côté de l'assiette sur la nappe.