salaire

danh từ giống đực
  1. tiền công
    • Toucher son salaire
      lĩnh tiền công
  2. sự thưởng; sự trừng phạt
    • Tôt ou tard le crime reçoit son salaire
      sớm muộn tội lỗi cũng bị trừng phạt
    • toute peine mérite salaire
      xem peine

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "salaire"

salaire
On touche son salaire à la fin du mois.