saler

ngoại động từ
  1. bỏ muối, cho muối vào
    • Saler une sauce
      bỏ muối vào nước xốt
  2. muối, ướp muối
    • Saler les harengs
      muối cá trích
  3. (thân mật) bán đắt
    • Ce marchand sale ses clients
      nhà buôn này bán đắt cho khách hàng
  4. (thân mật) xử phạt nặng
    • Les juges l'ont salé
      các thẩm phán xử phạt hắn nặng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "saler"

Từ có nhắc đến "saler"