saluer

ngoại động từ
  1. chào
  2. chào mừng, đón chào
    • Saluer la fondation de la république
      chào mừng sự thành lập nước cộng hòa
  3. suy tôn
    • Les soldats romains le saluèrent empereur
      quân đội La suy tôn ông ấy làm hoàng đế
    • saluer la terre
      (hàng hải) bắn súng chào khi vào cảng
nội động từ
  1. (quân sự) giơ tay chào
    • saluer du pavillon
      (hàng hải) kéo cờ chào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "saluer"