salted

/'sɔ:ltid/
tính từ
  1. muối, ướp muối
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kinh nghiệm, thạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "salted"

Từ có nhắc đến "salted"

salted
The chef carefully salted the fresh fish before cooking.