satané

tính từ
  1. (thân mật) đáng ghét, tệ hại
    • Un satané menteur
      thằng nói dối đáng ghét
    • Quel satané temps!
      thời tiết tệ hại làm sao!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

satané
Quel satané temps pour un pique-nique !