satrap

/'sætrəp/
danh từ
  1. Xatrap (tỉnh trường nước Ba tư ngày xưa); phó vương; thống đốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "satrap"

satrap
The satrap collected taxes from the merchants in his province.