strap

/stræp/
danh từ
  1. dây (da, lụa, vải...); đai da
  2. dây liếc dao cạo
  3. (kỹ thuật) bản giằng (mảnh sắt nối hai tấm gỗ...)
  4. cánh bản lề
  5. (the strap) trận đòn bằng dây da
ngoại động từ
  1. buộc bằng dây da; đánh đai
  2. liếc (dao cạo)
  3. (y học) băng (vết thương) bằng băng dính
  4. đánh bằng dây da

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "strap"

strap
A student adjusts the strap on her backpack before class.