strip

/strip/
danh từ
  1. mảnh, dải
    • a strip of cloth
      một mảnh vải
    • a strip of garden
      một mảnh vườn
  2. cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo)
  3. (hàng không) đường băng ((cũng) air strip, landing strip)
  4. tước đoạt; tước (quyền...), cách (chức...)
    • to strip house
      tước đoạt hết đồ đạc trong nhà
    • to strip someone of his power
      tước quyền ai, cách chức ai
  5. làm trờn răng (đinh vít, bu lông...)
    • to strip screw
      làm trờn răng một đinh vít
  6. vắt cạn
    • to strip a cow
      vắt cạn sữa một con
nội động từ
  1. cởi quần áo
    • to strip to the skin
      cởi trần truồng
  2. trờn răng (đinh vít, bu lông...)
  3. phóng ra (đạn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "strip"

strip
A carpenter sands a thin strip of wood.