saturate

/'sætʃəreit/
tính từ
  1. no, bão hoà
  2. (thơ ca) thẫm, đẫm, đậm
ngoại động từ
  1. làm no, làm bão hoà
  2. tẩm, ngấm, thấm đẫm
  3. (quân sự) ném bom ồ ạt, ném bom tập trung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

saturate
The artist saturates the canvas with vibrant blue paint.