impregnate

/im'prəgnit/
tính từ
  1. đã thụ tinh (con vật cái); có chửa, có mang
  2. thấm, nhiễm
    • to be impregnate with wrong ideas
      nhiễm tư tưởng sai lầm
ngoại động từ
  1. cho thụ tinh; làm có mang, làm thụ thai
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm màu mỡ (đất đai); làm sinh sản
  3. làm thấm nhuần, làm nhiễm vào
    • to become impregnated with bad habits
      bị tiêm nhiễm thói tật xấu
  4. thấm đẫm; làm thấm đầy
    • to impregnate one's clothing with insecticide
      thấm thuốc trừ sâu đầy quần áo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "impregnate"

impregnate
A scientist uses a pipette to impregnate a petri dish with a solution.